xưa rày

xưa rày

Từ xưa rày, ông bà vẫn sống trong ngôi nhà nhỏ ấy.

Định nghĩa

Trạng từ: - xưa rày: cụm từ chỉ thời gian, có nghĩa là "từ trước đến nay", "từ xưa đến nay", dùng để nhấn mạnh một sự việc, hiện tượng đã tồn tại hoặc diễn ra trong suốt một khoảng thời gian dài, kéo dài từ quá khứ cho đến hiện tại.

dụ sử dụng
  • (Câu chuyện từ trước đến nay vẫn được nhắc đến.)
  • (Tình cảm của họ từ xưa đến nay vẫn vững bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • xưa rày thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất truyền thống, trang trọng, hoặc hơi cổ điển, để nhấn mạnh tính liên tục bền vững của một trạng thái hay sự kiện.
    • Làng quê ấy xưa rày vẫn giữ được nét bình dị. (Ngôi làng đó từ xưa đến nay vẫn giữ được vẻ đơn sơ, mộc mạc.)
    • Phong tục này xưa rày đã trở thành nếp sống. (Phong tục này từ trước đến nay đã trở thành thói quen sinh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • xưa nay: cụm từ đồng nghĩa, phổ biến hơn, cũng có nghĩa "từ trước đến nay".

    • Xưa nay chưa từng thấy chuyện lạ như vậy. (Từ trước đến nay chưa từng thấy chuyện lạ như vậy.)
  • xưa kia: chỉ thời gian quá khứ xa, không bao gồm hiện tại.

    • Xưa kia, nơi đây một khu rừng rậm. (Trong quá khứ xa, nơi đây một khu rừng rậm.)
  • rày: (từ cổ) nghĩa là "nay", "hiện tại"; thường đi kèm với "xưa" để tạo thành cặp đối lập thời gian.

    • Từ xưa đến rày, lòng người vẫn thế. (Từ quá khứ đến hiện tại, lòng người vẫn vậy.)
Từ đồng nghĩa
  • từ trước đến nay: diễn tả khoảng thời gian liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
  • từ xưa đến nay: nhấn mạnh sự kéo dài từ thời xa xưa.
  • xưa nay: cách nói ngắn gọn, thông dụng.
Thành ngữ liên quan
  • xưa rày chưa từng: nhấn mạnh điều đó chưa bao giờ xảy ra trong suốt thời gian dài.
    • Xưa rày chưa từng chuyện đó. (Từ trước đến nay chưa từng chuyện đó.)